Tư vấn 24/24: 0966.44.55.44 - 0987.99.3210 - (024)6660.8899

Biểu phí chi tiết bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự

Đối tượng được bảo hiểm:

- Chủ xe cơ giới (tổ chức, cá nhân) : là chủ sở hữu xe cơ giới hoặc được chủ sở hữu xe cơ giới giao chiếm hữu, sử dụng hợp pháp, điều khiển xe cơ giới.
- Xe cơ giới : bao gồm xe ô tô, máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng (kể cả rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc được kéo bởi xe ô tô hoặc máy kéo), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự (kể cả xe cơ giới dùng cho người tàn tật) có tham gia giao thông.

BIỂU PHÍ BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI (đã bao gồm VAT):

STT

Loại xe

Đơn vị tính

Tổng thanh toán

I

Xe lam, Môtô 3 bánh, Xích lô

đồng/1 năm

319.000

II

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

1

Loại xe dưới 6 chỗ ngồi

đồng/1 năm

480.700

2

Loại xe từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồi

đồng/1 năm

873.400

3

Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi

đồng/1 năm

1.397.000

4

Loại xe trên 24 chỗ ngồi

đồng/1 năm

2.007.500

5

Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan)

đồng/1 năm

1.026.300

III

Xe ô tô kinh doanh vận tải

1

Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

831.600

2

6 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.021.900

3

7 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.188.000

4

8 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.387.300

5

9 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.544.400

6

10 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.663.200

7

11 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

1.821.600

8

12 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.004.200

9

13 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.253.900

10

14 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.443.100

11

15 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.366.400

12

16 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.799.500

13

17 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

2.989.800

14

18 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.265.900

15

19 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.345.100

16

20 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.510.100

17

21 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.700.400

18

22 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

3.866.500

19

23 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

4.056.800

20

24 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

5.095.200

21

25 chỗ ngồi theo đăng ký

đồng/1 năm

5.294.300

22

Trên 25 chỗ ngồi

đồng/1 năm

((4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi - 25))  + VAT

IV

Xe ô tô chở hàng (xe tải)

1

Xe chở hàng dưới 3 tấn

đồng/1 năm

938.300

2

Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn

đồng/1 năm

1.826.000

3

Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn

đồng/1 năm

3.020.600

4

Xe chở hàng trên 15 tấn

đồng/1 năm

3.520.000

BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe taxi:

Tính bằng 170% của phí kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV

2. Xe ô tô chuyên dùng:

- Phí bảo hiểm của xe ô tô cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe Pickup.

- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục II

- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục IV

3. Đầu kéo rơ-moóc:

Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc

4. Xe máy chuyên dùng:

Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục IV

5. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ quy định tại mục II

6. Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định tại mục II và IV.

(Phí bảo hiểm trên đây đã bao gồm 10% VAT)

------------------------------------------------------------------------------

Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ:

- Đến các Trụ Sở của Bảo Minh gần nhất; hoặc

- Gọi-

- Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Sản phẩm thông dụng

Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm
Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý phát sinh từ sản phẩm của Người được bảo hiểm
Bảo hiểm du lịch nước ngoài
Bảo hiểm y tế và hồi hương cho khách du lịch nước ngoài. Thỏa mãn yêu cầu cấp Visa với phí đóng rẻ nhất. Thủ tục cấp bảo hiểm đơn giản, siêu tốc. Dịch vụ tận nơi miễn phí.
Bảo hiểm du lịch trong nước
Bảo hiểm khách du lịch, tham quan trong nước. Thủ tục cấp bảo hiểm đơn giản, dịch vụ tận nơi miễn phí.
Bảo hiểm cháy nổ
Bảo hiểm thiệt hại do cháy nổ, hỏa hoạn cho các công trình, nhà cửa và tài sản.
Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển nội địa và quốc tế, bao gồm cả chi phí cứu hộ.
Bảo hiểm thân vỏ ô tô
Bảo hiểm thân vỏ và thiệt hại vật chất toàn bộ ô tô. Sửa chữa chính hãng, dịch vụ tận nơi.
Bảo hiểm bắt buộc ô tô
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe ô tô
Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý phát sinh từ nghề nghiệp của Người được bảo hiểm
Bảo hiểm trách nhiệm công cộng
Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý trên địa phận và từ hoạt động của Người được bảo hiểm
Bảo Minh Tràng An
Hotline: 0966.44.55.44

Bảng quảng cáo

MẠNG LƯỚI BẢO MINH

Hà Nội: Phan Huy Chú - Phan Chu Trinh - Hoàn Kiếm

Tư vấn: 0966.44.55.44 - 0987.99.3210

Đà Nẵng: Nguyễn Văn Linh - Vĩnh Trung - Thanh Khê

Tư vấn: 0948.839.573

Sài Gòn: Nguyễn Thị Minh Khai - Bến Thành - Quận 1

Tư vấn: 0903.726.734

Email: baominhtructuyen@gmail.com

Website: baohiembaominh.com.vn

 

Facebook bảo hiểm ô tô Bảo Minh

MENU